Japaneseness. ← Quay lại A4 · 十 (kanji_n5_010)
Japaneseness.
kanji_n5_010 · Kanji N5 · info
Tên   Ngày

Kanji N5

Tô theo chữ kanji trong ô lớn, sau đó tự viết vào các ô còn lại. Học cách đọc và từ ví dụ.

Tiếng Việt · bản beta (dịch máy, đang chờ người bản ngữ kiểm tra)

Stroke order for 十
N5
On'yomi ジュウ・ジッ
Kun'yomi とお・と
Nghĩa ten
  とお。9 の次の数。
Luyện tập
japaneseness.com Japaneseness · CC BY-SA 4.0