Japaneseness. ← Quay lại A4 · 毎 (kanji_n5_029)
Japaneseness.
kanji_n5_029 · Kanji N5 · info
Tên   Ngày

Kanji N5

Tô theo chữ kanji trong ô lớn, sau đó tự viết vào các ô còn lại. Học cách đọc và từ ví dụ.

Tiếng Việt · bản beta (dịch máy, đang chờ người bản ngữ kiểm tra)

Stroke order for 毎
N5
On'yomi マイ
Nghĩa every
  それぞれ。「毎日(まいにち)」のように使う。
Luyện tập
japaneseness.com Japaneseness · CC BY-SA 4.0