Japaneseness. ← Quay lại A4 · 間 (kanji_n5_030)
Japaneseness.
kanji_n5_030 · Kanji N5 · info
Tên   Ngày

Kanji N5

Tô theo chữ kanji trong ô lớn, sau đó tự viết vào các ô còn lại. Học cách đọc và từ ví dụ.

Tiếng Việt · bản beta (dịch máy, đang chờ người bản ngữ kiểm tra)

Stroke order for 間
N5
On'yomi カン・ケン
Kun'yomi あいだ・ま
Nghĩa between, interval
  二つの物事の間。または時間。
Luyện tập
japaneseness.com Japaneseness · CC BY-SA 4.0