Japaneseness. ← Quay lại A4 · 食 (kanji_n5_074)
Japaneseness.
kanji_n5_074 · Kanji N5 · info
Tên   Ngày

Kanji N5

Tô theo chữ kanji trong ô lớn, sau đó tự viết vào các ô còn lại. Học cách đọc và từ ví dụ.

Tiếng Việt · bản beta (dịch máy, đang chờ người bản ngữ kiểm tra)

Stroke order for 食
N5
On'yomi ショク
Kun'yomi た-べる
Nghĩa eat, food
  たべる。食べ物を口に入れる。
Luyện tập
japaneseness.com Japaneseness · CC BY-SA 4.0