Japaneseness. ← Quay lại A4 · 本 (kanji_n5_078)
Japaneseness.
kanji_n5_078 · Kanji N5 · info
Tên   Ngày

Kanji N5

Tô theo chữ kanji trong ô lớn, sau đó tự viết vào các ô còn lại. Học cách đọc và từ ví dụ.

Tiếng Việt · bản beta (dịch máy, đang chờ người bản ngữ kiểm tra)

Stroke order for 本
N5
On'yomi ホン
Kun'yomi もと
Nghĩa book, origin
  ほん。本(ぶっく)。または基本の「本」。
Luyện tập
japaneseness.com Japaneseness · CC BY-SA 4.0